TanroDictionary

compensator

/ˈkɑːmpənˌseɪtɜː/

Anh
0

compensator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ cấu bù, cái bù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ cấu bù, cái bù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This optical compensator helps to improve the image quality.

  2. optical compensator

    cái bù quang học

  3. sensivity compensator

    cái bù độ nhạy