TanroDictionary Sổ từ

compere

/ˈkɒmpeə(r)/

Anh
0

compere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giới thiệu chương trình; Giới thiệu chương trình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giới thiệu chương trình.danh từEN-VI Dict
  2. Giới thiệu chương trình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The compere introduced the singers with a smile.

  2. He will compere the school concert tonight.