Nghĩa tiếng Việt
- Có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi.tính từEN-VI Dict
- Có thẩm quyền.tính từEN-VI Dict
- Có thể cho phép được, tuỳ ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
is he competent for that sort of work?
-
This case shall be put before the competent court.
-
It was competent to him to refuse the offer.
-
this shall be put before the competent court
việc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết
-
it was competent to him to refuse
tuỳ ý nó muốn từ chối cũng được