Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của complement.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The blue tie is complementing his shirt.
/kˈɒmplɪməntɪŋ/
complementing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của complement.
The blue tie is complementing his shirt.