TanroDictionary

complete

/kɒmˈpliːt/

Anh
0

complete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn; Hoàn thành, xong; Hoàn toàn, toàn diện (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
  2. Hoàn thành, xong.tính từEN-VI Dict
  3. Hoàn toàn, toàn diện (người).tính từEN-VI Dict
  4. Hoàn thành, làm xong.động từEN-VI Dict
  5. Làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a complete failure of the plan.

  2. when will the work be complete?

  3. She is a complete horseman in every way.

  4. Please complete the form before leaving.

  5. A warm coat will complete your outfit.