Nghĩa tiếng Việt
- Số nhớ toàn phần, số nhớ kết thúc; kết thúc nhớ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the complete carry on the desk.
/kəmˈplit ˈkæri/
complete carry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhớ toàn phần, số nhớ kết thúc; kết thúc nhớ.
He kept the complete carry on the desk.