TanroDictionary Sổ từ

complete carry

/kəmˈplit ˈkæri/

Anh
0

complete carry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhớ toàn phần, số nhớ kết thúc; kết thúc nhớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhớ toàn phần, số nhớ kết thúc; kết thúc nhớ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the complete carry on the desk.