TanroDictionary Sổ từ

compliance

/kəmˈplaɪəns/

Anh
0

compliance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh... ); Sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự phục tùng đê tiện, sự khúm núm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Full compliance with the safety rules is required here.

  2. He showed compliance without saying a word.

  3. it was done in compliance with your wish

    việc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh