Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của complyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She complied with the request right away.
/kəmˈplaɪd/
complied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của comply.
She complied with the request right away.