Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị truyền động tính toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The computing gear played a key role.
/kəmˈpjuːtin ˈɡɪr/
computing gear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị truyền động tính toán.
The computing gear played a key role.