Nghĩa tiếng Việt
- Vệ tinh để giao tiếp (viết tắt) của communication satellite.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The comsat was useful in class.
/ˈkɑːmˌsæt/
comsat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vệ tinh để giao tiếp (viết tắt) của communication satellite.
The comsat was useful in class.