TanroDictionary Sổ từ

concasse

/kənˈkæs/

Anh
0

concasse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc rau, cà chua nghiền nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc rau, cà chua nghiền nhỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup used concasse tomatoes for flavor.