TanroDictionary Sổ từ

concavity

/kɑːnˈkævəti/

Anh
0

concavity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính lõm; Mặt lõm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lõm.danh từEN-VI Dict
  2. Mặt lõm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowl had a small concaviti in the center.

  2. Water collected in the concaviti of the rock.