Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của concealđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She concealed the key under a mat.
/kənˈsiːld/
concealed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của conceal.
She concealed the key under a mat.