Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conceal.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is concealing the note in his pocket.
/kənˈsilɪŋ/
concealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conceal.
He is concealing the note in his pocket.