Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể hiểu được, tính có thể nhận thức được; tính có thể tưởng tượng được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan had great conceivabiliti for beginners.
/kənˌsiːəvəˈbɪlɪti/
conceivability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể hiểu được, tính có thể nhận thức được; tính có thể tưởng tượng được.
The plan had great conceivabiliti for beginners.