Nghĩa tiếng Việt
- Có thể, hợp lýadvEN-VI Dict
- Có thể tin được, có thể hình dung được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This plan could conceivably work in the future.
-
His excuse was conceivabli after the long delay.
/bli/
conceivably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể, hợp lý; Có thể tin được, có thể hình dung được.
This plan could conceivably work in the future.
His excuse was conceivabli after the long delay.