Nghĩa tiếng Việt
- Đồng tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist drew two concentrical circles on the paper.
-
concentrical circles
vòng tròn đồng tâm
/kənˈsentrɪkəl/
concentrical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng tâm.
The artist drew two concentrical circles on the paper.
concentrical circles
vòng tròn đồng tâm