/kənˈsɛntrɪkəti/
concentricity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đồng tâm.
The rings showed concentriciti in the water.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm