TanroDictionary Sổ từ

concerto

/kənˈtʃɜːtəʊ/

Anh
0

concerto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Côngxectô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côngxectô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pianist played a beautiful piano concerto last night.

  2. a piano concerto

    một bản côngxectô cho pianô