TanroDictionary

conciliar

/kənˈsɪliɜː/

Anh
0

conciliar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Do hội đồng giám mục ban bố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do hội đồng giám mục ban bố.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The conciliar decision came after long discussion.