TanroDictionary Sổ từ

conciliate

/kənˈsɪlieɪt/

Anh
0

conciliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được; Xoa dịu; Hoà giải, giảng hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được.động từEN-VI Dict
  2. Xoa dịu.động từEN-VI Dict
  3. Hoà giải, giảng hoà.động từEN-VI Dict
  4. Điều hoà.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to conciliate him to their side.

  2. A kind word can conciliate an upset friend.

  3. They conciliate after the long argument.

  4. We need to conciliate these two different theories.

  5. to conciliate somobody to one's side

    thu phục được ai về phía mình