Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conciliate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is conciliating both sides with calm words.
/kənˈsɪliːətɪŋ/
conciliating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conciliate.
He is conciliating both sides with calm words.