Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà giải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court of conciliation helped resolve the long dispute.
-
court of conciliation
toà án hoà giải
/kənˌsɪliˈeɪʃn/
conciliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoà giải.
The court of conciliation helped resolve the long dispute.
court of conciliation
toà án hoà giải