Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của concoctđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She concocted a warm drink from tea and honey.
/kənkˈɒktɪd/
concocted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của concoct.
She concocted a warm drink from tea and honey.