Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của concoct.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was concocting a simple plan for dinner.
/kənkˈɒktɪŋ/
concocting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của concoct.
He was concocting a simple plan for dinner.