Nghĩa tiếng Việt
- Ở làm lẽ, ở làm nàng hầu.tính từEN-VI Dict
- lấy vợ lẽ, lấy nàng hầu.tính từEN-VI Dict
- Vợ lẽ, (thuộc) nàng hầu (con).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lived in a concubinary arrangement.
-
He tried to concubinary his life for comfort.
-
The concubinary child needed extra care.