TanroDictionary

concurrence

/kənˈkʌrəns/

Anh
0

concurrence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời; Sự hợp lực, sự góp vào; Sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hợp lực, sự góp vào.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tán thành, sự đồng ý, sự nhất trí.danh từEN-VI Dict
  4. Điểm đồng qui.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two events happened in concurrence with each other.

  2. Their concurrence made the project possible.

  3. There was a general concurrence of ideas among the members.

  4. The roads meet at one concurrence.

  5. in concurrence with

    xảy ra đồng thời với, đi đôi với