Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của condemn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are condemning the noisy behavior.
/kəndˈɛmɪŋ/
condemning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của condemn.
They are condemning the noisy behavior.