TanroDictionary Sổ từ

condensability

/ˌkɑːndənsəˈbɪlɪti/

Anh
0

condensability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng); Tính có thể cô đọng lại (lời, văn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng).danh từEN-VI Dict
  2. Tính có thể cô đọng lại (lời, văn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gas has low condensabiliti in warm air.

  2. The article praised the condensabiliti of the summary.