Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể hoá đặc (chất lỏng); tính có thể ngưng lại (hơi); tính có thể tụ lại (ánh sáng).danh từEN-VI Dict
- Tính có thể cô đọng lại (lời, văn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gas has low condensabiliti in warm air.
-
The article praised the condensabiliti of the summary.