TanroDictionary Sổ từ

condensation

/ˌkɒndenˈseɪʃn/

Anh
0

condensation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng); Khối đặc lại; Sự cô đọng (lời, văn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng).danh từEN-VI Dict
  2. Khối đặc lại.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cô đọng (lời, văn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Condensation formed on the cold window.

  2. The tube had a hard condensation inside.

  3. He wrote a condensation of the story.