Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng).danh từEN-VI Dict
- Khối đặc lại.danh từEN-VI Dict
- Sự cô đọng (lời, văn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Condensation formed on the cold window.
-
The tube had a hard condensation inside.
-
He wrote a condensation of the story.