Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra kẻ cả, bề trên, trịch thượngđộng từEN-VI Dict
- Hạ mình, hạ cố, chiếu cố.động từEN-VI Dict
- Chỉ rõ, ghi rõ, ghi từng khoản.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not condescend to your younger siblings.
-
He did not condescend to help the poor man.
-
The lawyer will condescend upon the specific details.
-
He always condescends to me when we talk about politics, as if my opinions aren't worth considering
Anh ta luôn tỏ ra trịch thượng với tôi khi chúng tôi bàn về chính trị, cứ như thể ý kiến của tôi không đáng quan tâm
-
to condescend do something
hạ mình làm việc gì