Nghĩa tiếng Việt
- Hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản lý.danh từEN-VI Dict
- Hướng dẫnđộng từEN-VI Dict
- Thực hiệnđộng từEN-VI Dict
- Chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển; quản, quản lý, trông nom.động từEN-VI Dict
- to conduct oneself — cư xử, hành xử, ăn ởđộng từEN-VI Dict
- Dẫn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The student was praised for his good conduct.
-
Clear conduct keeps the team organized.
-
She will conduct the tour for visitors.
-
Scientists will conduct an experiment next week.
-
He had to conduct the army through mountains.