TanroDictionary Sổ từ

conduit

/ˈkɒndjuɪt/

Anh
0

conduit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máng nước; Ống cách điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máng nước.danh từEN-VI Dict
  2. Ống cách điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water moved through the conduit slowly.

  2. The wire ran through a safe conduit.