Nghĩa tiếng Việt
- Máng nước.danh từEN-VI Dict
- Ống cách điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water moved through the conduit slowly.
-
The wire ran through a safe conduit.
/ˈkɒndjuɪt/
conduit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máng nước; Ống cách điện.
Water moved through the conduit slowly.
The wire ran through a safe conduit.