TanroDictionary Sổ từ

confection

/kənˈfekʃn/

Anh
0

confection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự pha chế; Quả đóng hộp; mứt; kẹo; Áo quần may sẵn (của phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự pha chế.danh từEN-VI Dict
  2. Quả đóng hộp; mứt; kẹo.danh từEN-VI Dict
  3. Áo quần may sẵn (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  4. Làm, chế, pha chế.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The recipe was a careful confection.

  2. She bought a box of confection.

  3. The store sold a simple confection.

  4. They confection a sweet syrup at home.