Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của confessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He confessed after thinking all night.
/kənˈfɛst/
confessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của confess.
He confessed after thinking all night.