Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She confesses her fear easily.
/kənˈfɛsɪz/
confesses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confess.
She confesses her fear easily.