Nghĩa tiếng Việt
- Công-phét-ti, hoa giấy (ném trong đám cưới, hội hè).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Colorful confetti fell over the crowd.
/kənˈfeti/
confetti là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công-phét-ti, hoa giấy (ném trong đám cưới, hội hè).
Colorful confetti fell over the crowd.