TanroDictionary Sổ từ

confiding

/kənˈfaɪdɪŋ/

Anh
0

confiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confide; Cả tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confide.động từEN-VI Dict
  2. Cả tin.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was confiding in a close friend.

  2. Her confiding nature made her easy to trust.