Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confide.động từEN-VI Dict
- Cả tin.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was confiding in a close friend.
-
Her confiding nature made her easy to trust.
/kənˈfaɪdɪŋ/
confiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confide; Cả tin.
He was confiding in a close friend.
Her confiding nature made her easy to trust.