Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xếp, lắp đặt vật nào đó theo một cách để nó hoạt động theo ý muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to configure the issue.
/kənˈfɪɡə(r)/
configure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp xếp, lắp đặt vật nào đó theo một cách để nó hoạt động theo ý muốn.
She tried to configure the issue.