Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của conflictđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to conflicted the issue.
/kənˈflɪktɪd/
conflicted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của conflict.
She tried to conflicted the issue.