Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc đồng/cộng tiêu, thuộc đồng tập điểm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lenses were set in a confocal design.
/ˌkɑːnˈfoʊkəl/
confocal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc đồng/cộng tiêu, thuộc đồng tập điểm.
The lenses were set in a confocal design.