Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conform.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is conforming to the school rules.
/kənfˈɔːmɪŋ/
conforming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conform.
She is conforming to the school rules.