TanroDictionary

confound

/kənˈfaʊnd/

Anh
0

confound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan; Làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên; Làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan.động từEN-VI Dict
  2. Làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên.động từEN-VI Dict
  3. Làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt.động từEN-VI Dict
  4. Làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung (đồ vật).động từEN-VI Dict
  5. Lầm, lầm lẫn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sudden storm could confound our plans.

  2. The sudden question confounded me.

  3. The mistake confounded him in front of everyone.

  4. Do not confound the clean cups with the dirty ones.

  5. I often confound my neighbors with each other.