TanroDictionary Sổ từ

confraternity

/ˌkɑːnfrəˈtɜːnəti/

Anh
0

confraternity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình anh em, tình hữu ái; Bầy, lũ, bọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình anh em, tình hữu ái.danh từEN-VI Dict
  2. Bầy, lũ, bọn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their confraterniti made the work easier.

  2. A noisy confraterniti gathered near the gate.