TanroDictionary

confuse

/kənˈfjuːz/

Anh
0

confuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn; Làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa... ); Lẫn lộn, nhầm lẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa... ).động từEN-VI Dict
  3. Lẫn lộn, nhầm lẫn.động từEN-VI Dict
  4. Dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too many notes confuse the learner.

  2. The noisy sign confused the whole class.

  3. Please do not confuse the dates of birth.

  4. The mistake may confuse the new worker.

  5. to confuse dates

    nhầm ngày