TanroDictionary Sổ từ

confused

/kənˈfjuːzd/

Anh
0

confused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của confuse; Lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm; Mơ hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của confuseđộng từEN-VI Dict
  2. Lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm.danh từEN-VI Dict
  3. Mơ hồ.danh từEN-VI Dict
  4. Bối rối, ngượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I confused the dates and missed the bus.

  2. The desk was in confused after the move.

  3. The map was still confused to me.

  4. She gave a confused answer to my simple question.

  5. confused answer

    câu trả lời bối rối