TanroDictionary Sổ từ

confusedness

/kənˈfjuːzdnəs/

Anh
0

confusedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất lẫn lộn, sự lộn xộn, sự rối rắm; Sự mơ hồ; Sự bối rối, sự ngượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất lẫn lộn, sự lộn xộn, sự rối rắm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mơ hồ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bối rối, sự ngượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room showed confusedness after the storm.

  2. There was confusedness in his answer.

  3. Her confusedness showed during the test.