/kəˈnfjuːzdɪld/
confusedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bối rối, lúng túng, ngượng.
He moved confusedly through the crowd.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm