Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confute.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is confuting the rumor with facts.
/ˈkɑːnfətɪŋ/
confuting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confute.
He is confuting the rumor with facts.