cong
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ (viết tắt) của congress. EN-VI Dict
Ví dụ
- She saw the cong yesterday.
cong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng; Có hình vòng cung nhưng không bị gấp khúc.
Cong nước mưa.
Uốn cong.
Nòi tre đâu chịu mọc cong (Nguyễn Duy)
Quãng đường cong.
Khô cong.